HỒ SƠ MỜI THẦU
GÓI THẦU SỐ 4: CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PCCC
DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH TRUNG TÂM THỰC HÀNH NGHỀ KHÁCH SẠN - TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ DU LỊCH VÀ DỊCH VỤ HẢI PHÒNG
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP(1)
Bên mời thầu liệt kê danh mục các hạng mục xây
lắp liên quan để thực hiện gói thầu theo bảng sau:
|
STT |
Mô tả công việc
mời thầu |
Yêu cầu kỹ
thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính |
Khối lượng mời
thầu |
Đơn vị tính |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
|
I |
Hạng mục 1: Hạng
mục chung |
|||
|
1 |
Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và
điều hành thi công cho toàn bộ các công việc thuộc gói thầu |
|
1 |
Khoản |
|
2 |
Chi phí một số công tác không xác định được khối
lượng từ thiết kế cho toàn bộ các công việc thuộc gói thầu |
|
1 |
Khoản |
|
II |
Hạng mục
2: Hạng mục hệ thống chữa cháy tự
động |
|
|
|
|
1 |
Lắp đạt máy bơm nước chữa cháy động cơ điện: -Q=54m3/h; -H= 79m.c.n; -N= 30KW |
-Q=54m3/h; -H= 79m.c.n; -N= 30KW |
1 |
cái |
|
2 |
Lắp đạt máy bơm nước chữa cháy động cơ diezen : -Q=54m3/h; -H= 79m.c.n; -N= 30KW |
-Q=54m3/h; -H= 79m.c.n; -N= 30KW |
1 |
cái |
|
3 |
Lắp đặt máy bơm bù áp: -Q=2m3/h; -H= 80m.c.n; -N= 4KW |
-Q=2m3/h; -H= 80m.c.n; -N= 4KW |
1 |
cái |
|
4 |
Công tắc áp lực ngưỡng 2 tác động |
|
3 |
cái |
|
5 |
Bình duy trì áp lực (bình tích áp) 500 lít 10bar |
|
1 |
cái |
|
6 |
Van cổng Dn40 |
|
1 |
cái |
|
7 |
Van cổng Dn50 |
|
3 |
cái |
|
8 |
Van cổng Dn100 |
|
2 |
cái |
|
9 |
Lắp đặt van 1 chiều d=100mm |
|
2 |
cái |
|
10 |
Lắp đặt van mồi d25mm |
|
3 |
cái |
|
11 |
Lắp đặt đồng hồ đo áp suất P=15kg/cm2 |
|
3 |
cái |
|
12 |
Ống nối mềm Dn100 |
|
4 |
cái |
|
13 |
Ống nối mềm Dn50 |
|
1 |
cái |
|
14 |
Lắp đặt crêphin Y lọc rác D =100mm |
|
2 |
cái |
|
15 |
Lắp đặt crêphin Y lọc rác D =50mm |
|
1 |
cái |
|
16 |
Lắp đặt Y rọ hút van
chiều D= 100mm |
|
2 |
cái |
|
17 |
Lắp đặt Y rọ hút van
chiều D= 50mm |
|
1 |
cái |
|
18 |
Van báo động alarm vale DN100 Viking |
|
1 |
cái |
|
19 |
Tủ điện điều khiển máy bơm |
|
1 |
cái |
|
20 |
Két nước mồi máy bơm 100 lít ( bằng sắt sơn đỏ, có
ống báo thủy) |
|
1 |
cái |
|
21 |
Họng chữa cháy D50mm |
|
16 |
cái |
|
22 |
Tủ vòi chữa cháy (1100x800x180) bằng sắt sơn đỏ, mặt
kính đặt âm tường (đựng được 1 cuộn vòi D50 buộc khớp nối+1 lăng phun, 4 bình
MFZL-ABC, 1 bình MT3) |
|
16 |
cái |
|
23 |
Vòi rồng D50 (20m/cuộn) |
|
16 |
cuộn |
|
24 |
Lăng phun nước chữa cháy D50 (nhôm) |
|
16 |
cái |
|
25 |
Họng kép D65 tiếp nước |
|
1 |
cái |
|
26 |
Lắp đặt van 1 chiều D=65mm |
|
2 |
cái |
|
27 |
Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 |
|
3 |
cái |
|
28 |
Hộp vòi chữa cháy ngoài nhà ( KT900x600x200) loại có
chân và mái che |
|
3 |
cái |
|
29 |
Vòi rồng D50 (20m/cuộn) |
|
6 |
cuộn |
|
30 |
Lăng phun nước chữa cháy D50 (nhôm) |
|
6 |
cái |
|
31 |
Lắp đặt ống thép D125 bằng phương pháp hàn, nối
bích, đặt nổi, sơn đỏ ( trong trạm bơm) |
|
0,06 |
100m |
|
32 |
Ống thép tráng kẽm D100 |
|
7,4 |
100m |
|
33 |
Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 đặt nổi sơn đỏ |
|
0,8 |
100m |
|
34 |
Lắp đặt ống thép tráng kẽm D40 đặt nổi, sơn đỏ |
|
1,5 |
100m |
|
35 |
Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32 đặt nổi sơn đỏ |
|
5,3 |
100m |
|
36 |
Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 đặt nôi sơn đỏ |
|
6,4 |
100m |
|
37 |
Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm |
|
40 |
cặp bích |
|
38 |
Lắp bích thép, đường kính ống d=50mm |
|
2 |
cặp bích |
|
39 |
Lắp bích thép, đường kính ống d=40mm |
|
2 |
cặp bích |
|
40 |
Gia công lắp đặt cút thép hàn, đường kính cút
d=100mm - Việt Nam |
|
52 |
cái |
|
41 |
Cút ren STK D50 |
|
36 |
cái |
|
42 |
Cút ren STK D40 |
|
6 |
cái |
|
43 |
Cút ren STK D 32 |
|
40 |
cái |
|
44 |
Cút ren STK D25 |
|
660 |
cái |
|
45 |
Gia công lắp đặt tê thép hàn D100x100mm |
|
27 |
cái |
|
46 |
Gia công lắp đặt tê thép hàn D100x50mm |
|
16 |
cái |
|
47 |
Gia công lắp đặt tê thép hàn D40x25mm |
|
30 |
cái |
|
48 |
Gia công lắp đặt tê thép hàn D32x25mm |
|
150 |
cái |
|
49 |
Gia công lắp đặt tê thép hàn D25x25mm |
|
230 |
cái |
|
50 |
Côn ren STK DN40x32 |
|
30 |
cái |
|
51 |
Côn ren STK DN32x25 |
|
150 |
cái |
|
52 |
Côn ren STK DN25x15 |
|
350 |
cái |
|
53 |
KÉp ren STK D40 |
|
30 |
cái |
|
54 |
Kép ren STK D32 |
|
150 |
cái |
|
55 |
Lđ đầu phun Spinkler 68 độ quay xuống k=5,6 |
|
330 |
cái |
|
56 |
Lđ đầu phun Spinkler 93 độ quay xuống k=5,6 |
|
8 |
cái |
|
57 |
Van bi đồng tay gạt D25 (van xả các tầng) |
|
7 |
cái |
|
58 |
Công tắc dòng chảy (lắp cho đường ống D100) |
|
14 |
cái |
|
59 |
Lắp đặt van chăn d=100mm |
|
14 |
cái |
|
60 |
Cáp điện CU/XLPE/PVC (3x25+1x10) cấp từ tủ điều
khiển máy bơm chữa cháy đến máy bơm (tạm tính) |
|
10 |
m |
|
61 |
Ống PVC D40 bảo vệ cáp điện |
|
0,1 |
100m |
|
62 |
Đổ bệ bê tông cho máy bơm+tủ điện |
|
1 |
m3 |
|
63 |
Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường
ống d<100mm |
|
21,3 |
100m |
|
64 |
Đào đất đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất
cấp II |
|
77 |
m3 |
|
65 |
Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,95 |
|
70 |
m3 |
|
66 |
Sơn đỏ |
|
140 |
lít |
|
67 |
Que hàn, đá cắt, đá mài .... |
|
1 |
HT |
|
68 |
Dàn giáo tiếp trong nhà (10 bộ/ngày) |
|
60 |
ngày |
|
69 |
Lắp đặt bình chữa cháy bằng bột ABC |
- Bình chữa cháy bằng
bột: Chất cháy loại rắn, lỏng, khí - Khối lượng: 4kG |
64 |
bình |
|
70 |
Lắp đặt bình chữa cháy bằng CO2 |
- Bình chữa cháy bằng khí
CO2: Chất cháy loại rắn, lỏng, khí - Khối lượng: 3kG |
16 |
bình |
|
71 |
Lắp đặt Nội quy PCCC |
|
16 |
bộ |
|
72 |
Lắp đặt Tiêu lệnh PCCC |
|
16 |
bộ |
|
73 |
Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh |
- Tủ báo cháy loại thường
10 kênh - Nguồn cấp: 24 VDC –
220VAC |
1 |
cái |
|
74 |
Lắp đặt Bảng hướng dẫn sử dụng bằng khung nhôm kính |
|
1 |
bảng |
|
III |
Hạng mục 3: Hệ thống báo cháy |
|||
|
1 |
Lắp đặt đầu báo khói |
|
136 |
bộ |
|
2 |
Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng |
|
28 |
bộ |
|
3 |
Lắp đặt đế đàu báo khói |
|
136 |
bộ |
|
4 |
Lắp đặt đế đầu báo nhiệt gia tăng |
|
28 |
bộ |
|
5 |
Lắp đặt chuông báo cháy |
|
15 |
bộ |
|
6 |
Lắp đặt đèn báo cháy |
|
15 |
bộ |
|
7 |
Lắp đặt nút ấn báo cháy |
|
15 |
bộ |
|
8 |
Vỏ tổ hợp chuông, đèn, nút ấn |
|
15 |
cái |
|
9 |
Thiết bị truyền tin báo sự cố cháy về cơ quan công an tại địa phương |
|
35 |
m |
|
10 |
Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2 |
|
1.600 |
m |
|
11 |
Lắp đặt dây tín hiệu cho chuông báo cháy 2x1,5mm2 |
|
400 |
m |
|
12 |
Lắp đặt dây dẫn 1x6mm2 đặt ngầm tiếp địa cho tủ
trung tâm (liên danh) |
|
10 |
m |
|
13 |
Cọc tiếp địa (bằng thép D16x2,4m mạ đồng) |
|
3 |
cọc |
|
14 |
Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính
D16mm |
|
1.500 |
m |
|
15 |
Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, <= 100x100mm |
|
10 |
hộp |
|
16 |
Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây |
|
10 |
bộ |
|
17 |
Lắp đặt Attomat 1 pha 15A bảo vệ tủ trung tâm |
|
1 |
cái |
|
IV |
Hạng mục 4: Đèn chỉ
dẫn thoát nạn & EXIT sự cố |
|||
|
1 |
Đèn chỉ lối thoát - Exit, hai mặt (có ác quy lưu
điện 2 giờ |
|
45 |
bộ |
|
2 |
Đèn chiếu sáng khàn cấp ( có ác quy lưu điện 2 giờ) |
|
93 |
bộ |
|
3 |
Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 |
|
1.400 |
m |
|
4 |
Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính
D16mm |
|
1.300 |
m |
|
5 |
Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, <= 100x100mm |
|
10 |
hộp |
|
6 |
Lắp đặt Attomat 1 pha 15A bảo vệ tủ trung tâm |
|
1 |
cái |
|
V |
Hạng mục 5: Thiết
bị PCCC |
|||
|
1 |
Máy bơm nước chữa cháy động cơ điện : Q=54m3/h;
H=79m.c.n; N=30KW |
-Q=54m3/h;
-H=
79m.c.n; -N=
30KW |
1 |
cái |
|
2 |
Máy bơm nước chữa cháy động cơ diezen: Q=54m3/h;
H=79m.c.n; N=30KW, |
-Q=54m3/h;
-H=
79m.c.n; -N=
30KW |
1 |
cái |
|
3 |
Máy bơm bù áp Q= 2m3/h; H= 80m.c.n; N=4 KW |
-Q=2m3/h;
-H=
80m.c.n; -N=
4KW |
1 |
cái |
|
4 |
Bình chữa cháy bằng bột ABC |
- Bình chữa cháy
bằng bột: Chất cháy loại rắn, lỏng, khí -
Khối lượng: 4kG |
64 |
bình |
|
5 |
Bình chữa cháy bằng CO2 |
- Bình chữa cháy
bằng khí CO2: Chất cháy loại rắn, lỏng, khí -
Khối lượng: 3kG |
16 |
bình |
|
6 |
Nội quy PCCC |
|
16 |
bộ |
|
7 |
Tiêu lệnh PCCC |
|
16 |
bộ |
|
8 |
- Tủ báo cháy loại
thường 10 kênh -
Nguồn cấp: 24 VDC – 220VAC |
1 |
cái |
|
|
9 |
|
1 |
bảng |
|
Yêu cầu kỹ
thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính: Nhà thầu xem tập bản vẽ và thuyết minh kèm theo.

Nhận xét
Đăng nhận xét